Bản dịch của từ Were in debt trong tiếng Việt

Were in debt

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Were in debt(Phrase)

wˈɛə ˈɪn dˈɛt
ˈwɛr ˈɪn ˈdɛt
01

Có nghĩa vụ tài chính vượt quá tài sản của mình

There are debts that exceed one's assets.

有些债务已经超过了自己的资产。

Ví dụ
02

Nợ ai đó hoặc một tổ chức về mặt tiền bạc hoặc nghĩa vụ tài chính

Owing money or having a financial obligation to someone or an organization.

对某人或某机构欠钱或有财务义务

Ví dụ
03

Ở vào hoàn cảnh không đủ tiền để trả các hóa đơn hoặc đáp ứng nhu cầu của mình.

Falling into a situation where you don't have enough money to pay bills or meet your own needs.

陷入无法支付账单或满足自己需求的困境里。

Ví dụ