Anh - Việt

Bản dịch của từ Westernizes trong tiếng Việt

westernizes

Verb

westernizes (Verb)

/wˈɛstɚnˌaɪzɨz/
/wˈɛstɚnˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

làm cho cái gì đó hoặc ai đó mang nhiều đặc điểm, phong tục, lối sống hoặc giá trị của phương Tây hơn

to make something or someone more characteristic of the western world.

Ví dụ
Chính sách mới làm cho giáo dục ở Việt Nam trở nên hiện đại hơn.The new policy westernizes education in Vietnam for better global competitiveness.
Chính phủ không làm cho phong tục truyền thống ở nông thôn hiện đại hóa.The government does not westernize traditional customs in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh