Bản dịch của từ Wheedle trong tiếng Việt

Wheedle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wheedle(Verb)

ˈidl
ˈidl
01

Dùng lời ngon ngọt, nịnh nọt hoặc tỏ ra thân mật để thuyết phục ai đó làm điều mình muốn hoặc cho mình thứ gì đó.

Use endearments or flattery to persuade someone to do something or give one something.

用甜言蜜语劝说他人做事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wheedle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wheedle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wheedled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wheedled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wheedles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wheedling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ