Anh - Việt

Bản dịch của từ Whetted trong tiếng Việt

whetted

Verb

whetted (Verb)

/hwˈɛtɪd/
/wˈɛtɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho lưỡi dao, dụng cụ hoặc vũ khí sắc hơn bằng cách mài hoặc chuốt lại.

sharpen the blade of a tool or weapon.

Ví dụ
Cộng đồng đã mài giũa kỹ năng trong buổi hội thảo xã hội thứ Bảy vừa qua.The community whetted their skills during the social workshop last Saturday.
Họ không mài giũa kỹ năng giao tiếp trước sự kiện xã hội.They did not whet their communication skills before the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh