Anh - Việt

Bản dịch của từ White wine trong tiếng Việt

white wine

Noun

white wine (Noun)

/wˈaɪtwˌaɪn/
/wˈaɪtwˌaɪn/
AI

Nghĩa 01

Rượu có màu vàng nhạt, thường làm bằng cách lên men nước ép nho trắng hoặc một số giống nho vỏ sẫm nhưng ruột trắng; thường gọi chung là rượu trắng dùng để uống.

Any yellowish-coloured wine, typically made by fermenting the juice of white grapes or select varieties of white-fleshed dark grape.

Ví dụ
Cô ấy đặt một ly rượu vang trắng tại sự kiện xã hội.She ordered a glass of white wine at the social event.
Các khách mời thích thú với hương vị sảng khoái của rượu vang trắng.The guests enjoyed the refreshing taste of white wine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh