Anh - Việt

Bản dịch của từ Whoever trong tiếng Việt

whoever

Pronoun

whoever (Pronoun)

/huˈɛvɚ/
/huˈɛvəɹ/
AI

Nghĩa 01 · “Whoever” dùng để chỉ bất cứ người nào hoặc người nào đó không xác định; có thể là một người duy nhất hoặc nhiều người, miễn là họ là những người mà câu nói nhắc tới.

“Whoever” dùng để chỉ bất cứ người nào hoặc người nào đó không xác định; có thể là một người duy nhất hoặc nhiều người, miễn là họ là những người mà câu nói nhắc tới.

The person or people who; any person who.

Ví dụ
Ai thắng cuộc bầu cử sẽ trở thành tổng thống mới.Whoever wins the election will become the new president.
Người nào chịu trách nhiệm cho tình hình lộn xộn này cần phải dọn dẹp.Whoever is responsible for this mess needs to clean it up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng để nhấn mạnh thay cho ‘who’ trong câu hỏi, thường diễn tả sự ngạc nhiên hoặc bối rối (ví dụ: “Whoever did this?” = “Ai lại làm chuyện này vậy?” với giọng ngạc nhiên).

Dùng để nhấn mạnh thay cho ‘who’ trong câu hỏi, thường diễn tả sự ngạc nhiên hoặc bối rối (ví dụ: “Whoever did this?” = “Ai lại làm chuyện này vậy?” với giọng ngạc nhiên).

Used for emphasis instead of ‘who’ in questions, typically expressing surprise or confusion.

Ví dụ
Ai đã từng nghĩ cô ấy sẽ là người chiến thắng?Whoever would have thought she'd be the one to win?
Người nào chịu trách nhiệm cho tình hình lộn xộn này cần phải dọn dẹp.Whoever is responsible for this mess needs to clean it up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh