Bản dịch của từ Wholesale sector trong tiếng Việt

Wholesale sector

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wholesale sector(Noun)

hˈəʊlseɪl sˈɛktɐ
ˈhwoʊɫˌseɪɫ ˈsɛktɝ
01

Phần của thương mại liên quan đến việc bán hàng hóa với số lượng lớn, thường được bán lẻ thông qua các nhà bán lẻ khác.

The part of commerce that involves selling goods in bulk is often aimed at being retailed by others.

商业部分通常涉及大量批发商品,目的是供其他人零售销售。

Ví dụ
02

Một lĩnh vực trong nền kinh tế chuyên phân phối hàng hóa quy mô lớn

A part of the economy involves large-scale distribution of goods.

一个涉及大规模商品分销的经济部门

Ví dụ
03

Một lĩnh vực kinh doanh hoạt động bằng cách bán sản phẩm cho các nhà bán lẻ hoặc các nhà phân phối khác, thay vì bán trực tiếp cho khách hàng cuối cùng.

This is a type of business model that operates by selling products to retailers or other distributors instead of directly to consumers.

一种通过向零售商或其他分销商销售产品,而不是直接面对消费者的商业类型

Ví dụ