Anh - Việt

Bản dịch của từ Whoredom trong tiếng Việt

whoredom

Noun

whoredom (Noun)

/hˈoʊɹdəm/
/hˈoʊɹdəm/
AI

Nghĩa 01

Chỉ hoạt động mại dâm hoặc các hành vi tình dục tràn lan, quan hệ tình dục không chung thủy và thoáng về mặt đạo đức tình dục.

Prostitution or other promiscuous sexual activity.

Ví dụ
Whoredom thường liên quan đến nghèo đói ở nhiều khu vực đô thị.Whoredom is often linked to poverty in many urban areas.
Nhiều người không hiểu tác động của whoredom đến xã hội.Many people do not understand the impact of whoredom on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh