Anh - Việt

Bản dịch của từ Wideness trong tiếng Việt

wideness

Noun

wideness (Noun)

/wˈɪdinəs/
/wˈɪdinəs/
AI

Nghĩa 01

chất lượng hoặc trạng thái rộng rãi; phép đo từ bên này sang bên kia của một vật thể.

the quality or state of being wide the measurement from side to side of an object.

Ví dụ
Sự rộng rãi của công viên cho phép nhiều người tụ tập thoải mái.The wideness of the park allows many people to gather comfortably.
Sự rộng rãi của con đường không đủ chỗ cho nhiều phương tiện.The wideness of the street does not accommodate enough vehicles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh