Anh - Việt

Bản dịch của từ Wilfulness trong tiếng Việt

wilfulness

Noun

wilfulness (Noun)

/wˈɪlflnɛs/
/wˈɪlflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính bướng bỉnh, quyết tâm làm đúng theo ý mình dù điều đó có thể không hợp lý hoặc bất chấp lời khuyên của người khác.

Tính bướng bỉnh, quyết tâm làm đúng theo ý mình dù điều đó có thể không hợp lý hoặc bất chấp lời khuyên của người khác.

the quality of being determined to do exactly as you want even if this is not sensible.

Ví dụ
Sự cứng đầu của cô ấy thường dẫn đến xung đột trong các cuộc họp cộng đồng.Her wilfulness often leads to conflicts in community meetings.
Sự cứng đầu của anh ấy không giúp giải quyết các vấn đề xã hội hiệu quả.His wilfulness does not help in resolving social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh