Bản dịch của từ Wiltshire trong tiếng Việt

Wiltshire

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wiltshire (Noun)

wˈɪltʃaɪɹ
wˈɪltʃiɹ
01

Một hạt (quận) lịch sử nằm ở phía tây nam nước Anh, thường được gọi là Wiltshire; nơi có các thị trấn, làng mạc và cảnh quan nông thôn nổi tiếng (ví dụ: Stonehenge thuộc khu vực gần đó).

A historic county in southwestern England.

Ví dụ

Wiltshire (Adjective)

wˈɪltʃaɪɹ
wˈɪltʃiɹ
01

(tính từ) liên quan đến hoặc đặc trưng cho hạt Wiltshire ở nước Anh; mang nét, phong cách hoặc đặc điểm của vùng Wiltshire.

Related to or characteristic of Wiltshire England.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh