Bản dịch của từ Withdraw a charge trong tiếng Việt
Withdraw a charge
Phrase

Withdraw a charge(Phrase)
wˈɪθdrɔː ˈɑː tʃˈɑːdʒ
ˈwɪθˌdrɔ ˈɑ ˈtʃɑrdʒ
01
Rút lại một cáo buộc hoặc khiếu nại
To retract a claim or accusation
Ví dụ
02
Để gỡ bỏ một ứng dụng hoặc yêu cầu điều gì đó
To remove an application or request for something
Ví dụ
03
Hủy bỏ một nghĩa vụ tài chính hoặc khoản chi phí đã phát sinh trước đó.
To cancel a financial obligation or expense that was previously incurred
Ví dụ
