Bản dịch của từ Withdrawal failure trong tiếng Việt
Withdrawal failure
Noun [U/C]

Withdrawal failure(Noun)
wɪðdrˈɔːwəl fˈeɪljɔː
ˈwɪθˌdrɔəɫ ˈfeɪɫjɝ
01
Sự từ chối hoặc không thể tiếp tục một hành động hoặc cam kết
Refusing or declining to continue a certain action or commitment.
拒绝或不再继续某项行动或承诺。
Ví dụ
02
Hành động lấy lại hoặc từ chối một thứ gì đó đã từng trao hoặc nhận trước đó
The action of reclaiming or withdrawing something that was previously given or received.
收回或拿走先前给予或接收的东西的行为
Ví dụ
03
Một sự thất bại của quá trình hoặc hành động rút lui
A setback or retreat in the process or action.
这是在某个过程中或撤退行动中的一次失败。
Ví dụ
