Bản dịch của từ Wolf whistle trong tiếng Việt
Wolf whistle
Noun [U/C] Verb

Wolf whistle(Noun)
ˈwʊlf wɪs(ə)l
ˈwʊlf ˌ(h)wɪsəl
01
Một chiếc còi có âm vực tăng giảm, hướng về phía ai đó để thể hiện sự hấp dẫn tình dục hoặc ngưỡng mộ.
A whistle with a rising and falling pitch, directed towards someone to express sexual attraction or admiration.
Ví dụ
Wolf whistle(Verb)
ˈwʊlf wɪs(ə)l
ˈwʊlf ˌ(h)wɪsəl
01
Huýt sáo để thể hiện sự ngưỡng mộ.
Whistle to express admiration.
Ví dụ
