Anh - Việt

Bản dịch của từ Womanliness trong tiếng Việt

womanliness

AdjectiveNoun

womanliness (Adjective)

/wˈʊmənlənsəz/
/wˈʊmənlənsəz/
AI

Nghĩa 01

Đặc trưng hoặc phù hợp với phụ nữ; giống cái.

Characteristic of or suitable for women feminine.

Ví dụ
Sự nữ tính của cô ấy tỏa sáng qua bài phát biểu duyên dáng tại sự kiện.Her womanliness shone through in her graceful speech at the event.
Báo cáo không nhấn mạnh tầm quan trọng của sự nữ tính trong xã hội.The report does not highlight the importance of womanliness in society.

womanliness (Noun)

/wˈʊmənlənsəz/
/wˈʊmənlənsəz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất, phẩm chất hay đặc điểm của người phụ nữ; sự nữ tính.

The quality or trait of being a woman femininity.

Ví dụ
Sự nữ tính của cô ấy tỏa sáng trong những buổi biểu diễn múa duyên dáng.Her womanliness shines through in her graceful dance performances.
Nhiều người tin rằng nữ tính là điều cần thiết cho sự hòa hợp xã hội.Many believe that womanliness is essential for social harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh