Bản dịch của từ Working classes trong tiếng Việt

Working classes

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working classes(Verb)

wɝˈkɨŋ klˈæsəz
wɝˈkɨŋ klˈæsəz
01

Tham gia lao động, đang làm việc để nhận lương hoặc tiền công.

Engaged in work especially for wages or a salary.

从事工作,特别是为工资或薪水而工作。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Working classes(Noun)

wɝˈkɨŋ klˈæsəz
wɝˈkɨŋ klˈæsəz
01

Nhóm xã hội gồm những người lao động làm việc kiếm lương, thường là công việc chân tay hoặc trong ngành công nghiệp (công nhân, thợ hồ, công nhân nhà máy...).

Social groups consisting of people who work for wages especially in manual or industrial work.

工人阶级

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh