Bản dịch của từ Works perfectly trong tiếng Việt
Works perfectly
Phrase

Works perfectly(Phrase)
wˈɜːks pˈɜːfɛktli
ˈwɝks pɝˈfɛktɫi
01
Dùng để mô tả một thứ hoạt động một cách trơn tru mà không có bất kỳ sự cố hay trục trặc nào.
Used to describe something functioning without any issues or failures
Ví dụ
02
Đề xuất tính hiệu quả và hiệu suất trong thực hiện.
Suggests efficiency and effectiveness in performance
Ví dụ
03
Biểu thị rằng một hệ thống hoặc quy trình hoạt động như mong đợi.
Indicates that a system or process operates as intended
Ví dụ
