Bản dịch của từ Wrought trong tiếng Việt

Wrought

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrought(Adjective)

ɹˈɔt
ɹɑt
01

Được chế tác, gia công hoặc chuẩn bị sẵn; đã được làm hoặc xử lý trước đó.

Having been worked or prepared somehow.

经过加工的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wrought(Verb)

ɹˈɔt
ɹɑt
01

'Wrought' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'wreak' (thường dùng trong cụm 'wreak havoc' = gây ra thiệt hại, tàn phá). Nghĩa là đã gây ra, đã đem đến (thường là hậu quả xấu, thiệt hại).

(see usage notes) simple past and past participle of wreak.

造成,带来(通常是坏结果)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

“Wrought” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “work” (làm). Dùng để nói rằng ai đó đã làm việc hoặc đã thực hiện một hành động trong quá khứ.

Simple past and past participle of work.

工作过的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ