Anh - Việt

Bản dịch của từ X chromosome trong tiếng Việt

x chromosome

Noun

x chromosome (Noun)

/ˈɛks kɹˈoʊməsˌoʊm/
/ˈɛks kɹˈoʊməsˌoʊm/
AI

Nghĩa 01 · Một trong hai nhiễm sắc thể giới tính ở người và nhiều sinh vật khác, thường liên kết với giới tính nữ.

Một trong hai nhiễm sắc thể giới tính ở người và nhiều sinh vật khác, thường liên kết với giới tính nữ.

One of the two sex chromosomes in humans and many other organisms, typically associated with female sex.

Ví dụ
Phụ nữ thường có hai nhiễm sắc thể X trong tế bào của họ.Women usually have two X chromosomes in their cells.
Nam giới không có hai nhiễm sắc thể X; họ có một X và một Y.Men do not have two X chromosomes; they have one X and one Y.

Nghĩa 02 · Một nhiễm sắc thể mang các gen xác định các đặc điểm sinh học của nữ.

Một nhiễm sắc thể mang các gen xác định các đặc điểm sinh học của nữ.

A chromosome that carries genes determining female biological characteristics.

Ví dụ
Phụ nữ thường có một nhiễm sắc thể x và một nhiễm sắc thể y.Women usually have one x chromosome and one y chromosome.
Đàn ông không có hai nhiễm sắc thể x như phụ nữ.Men do not have two x chromosomes like women do.

Nghĩa 03 · Một nhiễm sắc thể liên quan đến các đặc điểm di truyền và rối loạn liên quan đến nhiễm sắc thể X.

Một nhiễm sắc thể liên quan đến các đặc điểm di truyền và rối loạn liên quan đến nhiễm sắc thể X.

A chromosome that is involved in genetic traits and disorders related to the X chromosome.

Ví dụ
Nghiên cứu về hành vi xã hội của con người cho thấy nhiễm sắc thể X ảnh hưởng nhiều đặc điểm.The X chromosome affects many traits in human social behavior studies.
Các rối loạn di truyền liên quan đến nhiễm sắc thể X không phổ biến trong mọi xã hội.Genetic disorders linked to the X chromosome are not common in all societies.