Bản dịch của từ X chromosome trong tiếng Việt
X chromosome
Noun [U/C]

X chromosome(Noun)
ˈɛks kɹˈoʊməsˌoʊm
ˈɛks kɹˈoʊməsˌoʊm
Ví dụ
02
Một nhiễm sắc thể mang các gen xác định các đặc điểm sinh học của nữ.
A chromosome that carries genes determining female biological characteristics.
Ví dụ
03
Một nhiễm sắc thể liên quan đến các đặc điểm di truyền và rối loạn liên quan đến nhiễm sắc thể X.
A chromosome that is involved in genetic traits and disorders related to the X chromosome.
Ví dụ
