Anh - Việt

Bản dịch của từ Xenial trong tiếng Việt

xenial

Adjective

xenial (Adjective)

/zˈiniəl/
/zˈiniəl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả mối quan hệ thân thiện, hiếu khách giữa chủ nhà và khách; khi chủ nhà đối xử niềm nở, chu đáo với khách.

Of the relation between a host and guest friendly.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một sự chào đón xenial từ hàng xóm mới của mình.She received a xenial welcome from her new neighbors.
Bầu không khí tiệc không xenial với khách mờ ám.The party atmosphere was not xenial towards introverted guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả tính cách thân thiện, mến khách, tiếp đãi nồng hậu đặc biệt với khách lạ hoặc người nước ngoài.

Hospitable especially to visiting strangers or foreigners.

Ví dụ
Bản tính xenial của cô ấy khiến tất cả khách mời cảm thấy được chào đón và thoải mái.Her xenial nature made all the guests feel welcome and comfortable.
Rất hiếm khi tìm thấy một cộng đồng xenial như vậy ở một thành phố lớn.It's rare to find such a xenial community in a big city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh