Bản dịch của từ Yield up trong tiếng Việt

Yield up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yield up(Phrase)

jˈiːld ˈʌp
ˈjiɫd ˈəp
01

Để tạo ra hoặc cung cấp cái gì đó nhất là như là kết quả của nỗ lực

To produce or supply something, especially as a result of effort

Để tạo ra hoặc cung cấp điều gì đó, đặc biệt là như kết quả của sự cố gắng

Ví dụ
02

Từ bỏ quyền sở hữu

Give up ownership rights

放弃所有权

Ví dụ
03

Nhận thua hoặc từ bỏ cái gì đó để nhường cho người khác

To give up or relinquish something to someone

将某物交给他人,或放弃某物给他人

Ví dụ