Bản dịch của từ Yield up trong tiếng Việt
Yield up
Phrase

Yield up(Phrase)
jˈiːld ˈʌp
ˈjiɫd ˈəp
01
Để tạo ra hoặc cung cấp cái gì đó nhất là như là kết quả của nỗ lực
To produce or supply something, especially as a result of effort
Để tạo ra hoặc cung cấp điều gì đó, đặc biệt là như kết quả của sự cố gắng
Ví dụ
02
Từ bỏ quyền sở hữu
Give up ownership rights
放弃所有权
Ví dụ
