ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Youngest child
Đứa trẻ nhỏ nhất trong số các con hoặc anh chị em
The youngest child among all your siblings
最小的孩子或兄弟姐妹
Người ít chín chắn hoặc chưa có nhiều kinh nghiệm nhất trong nhóm
The least mature or least experienced person in a group.
团队中最不成熟或者最缺乏经验的人
Người thấp tuổi nhất hoặc có thứ bậc thấp nhất trong một gia đình hoặc nhóm
The youngest person or the one with the lowest rank in the family or group
家族或团队中年龄最小或级别最低的人