Bản dịch của từ Youngest child trong tiếng Việt

Youngest child

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Youngest child(Phrase)

jˈɐŋɡəst tʃˈaɪld
ˈjəŋɡəst ˈtʃaɪɫd
01

Đứa trẻ nhỏ nhất trong số các con hoặc anh chị em

The youngest child among all your siblings

最小的孩子或兄弟姐妹

Ví dụ
02

Người ít chín chắn hoặc chưa có nhiều kinh nghiệm nhất trong nhóm

The least mature or least experienced person in a group.

团队中最不成熟或者最缺乏经验的人

Ví dụ
03

Người thấp tuổi nhất hoặc có thứ bậc thấp nhất trong một gia đình hoặc nhóm

The youngest person or the one with the lowest rank in the family or group

家族或团队中年龄最小或级别最低的人

Ví dụ