Bản dịch của từ Youth athletes trong tiếng Việt
Youth athletes
Noun [U/C]

Youth athletes(Noun)
jˈuːθ ˈatliːts
ˈjuθ ˈæθˈɫits
01
Những người tham gia môn thể thao vận động hoặc các hoạt động thi đấu
Individuals participating in sports or competitive activities
从事体育运动或竞技活动的个人
Ví dụ
02
Một thuật ngữ chung cho những người trẻ tham gia thể thao
A general term for young individuals participating in sports
参与体育运动的年轻人群体
Ví dụ
03
Những người trẻ tuổi, đặc biệt là những người được xem là đang trong độ tuổi vị thành niên hoặc những người mới đôi mươi
The youth, especially those considered teenagers or in their early twenties
年轻一代,尤其是那些被认为是青少年或二十出头的年轻人。
Ví dụ
