Bản dịch của từ Zoom in trong tiếng Việt

Zoom in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoom in(Verb)

zˈum ɨn
zˈum ɨn
01

Điều chỉnh tiêu cự của ống kính zoom để phóng to hình ảnh hoặc chụp cận cảnh.

This is the inner focus mechanism used to extend the zoom lens's focal length, allowing for magnified or close-up shots.

变动:指在变焦镜头中,调整焦距以获得更大的放大效果或特写镜头。

Ví dụ
02

Làm biến đổi màn hình hiển thị, như trên máy tính, để phóng to hình ảnh ra.

Zooming in on the screen (such as a computer screen) to make the image appear larger.

在屏幕上操作,比如电脑屏幕,放大图像的行为。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh