Bản dịch của từ Focal trong tiếng Việt

Focal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focal(Adjective)

fˈoʊkl
fˈoʊkl
01

(y học) chỉ một bệnh hoặc tình trạng y tế xuất hiện ở một vị trí cụ thể, hạn chế trong một vùng nhất định của cơ thể chứ không lan rộng.

Of a disease or medical condition occurring in one particular site in the body.

Ví dụ
02

Thuộc về tiêu điểm hoặc liên quan đến điểm hội tụ ánh sáng của một thấu kính (nói về nơi mà tia sáng tập trung sau khi đi qua thấu kính).

Relating to the focus of a lens.

Ví dụ
03

Liên quan tới trung tâm hoặc phần quan trọng nhất; đóng vai trò trọng tâm, là điểm nhấn hoặc trọng điểm của một vấn đề/hoạt động.

Relating to the centre or most important part.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ