Anh - Việt

Bản dịch của từ Focal trong tiếng Việt

focal

Adjective

focal (Adjective)

/fˈoʊkl/
/fˈoʊkl/
AI

Nghĩa 01 · (y học) chỉ một bệnh hoặc tình trạng y tế xuất hiện ở một vị trí cụ thể, hạn chế trong một vùng nhất định của cơ thể chứ không lan rộng.

(y học) chỉ một bệnh hoặc tình trạng y tế xuất hiện ở một vị trí cụ thể, hạn chế trong một vùng nhất định của cơ thể chứ không lan rộng.

of a disease or medical condition occurring in one particular site in the body.

Ví dụ
Nhiễm trùng trọng tâm giới hạn ở phổi phải của anh ấy.The focal infection was limited to his right lung.
Bác sĩ xác định một điểm đau trọng tâm ở bụng cô ấy.The doctor identified a focal point of pain in her abdomen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thuộc về tiêu điểm hoặc liên quan đến điểm hội tụ ánh sáng của một thấu kính (nói về nơi mà tia sáng tập trung sau khi đi qua thấu kính).

Thuộc về tiêu điểm hoặc liên quan đến điểm hội tụ ánh sáng của một thấu kính (nói về nơi mà tia sáng tập trung sau khi đi qua thấu kính).

Relating to the focus of a lens.

Ví dụ
Máy ảnh gặp khó khăn khi chụp điểm tiêu điểm của hình ảnh.The camera had trouble capturing the focal point of the image.
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh độ dài tiêu điểm để có bức ảnh sắc nét hơn.The photographer adjusted the focal length to get a sharper picture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Liên quan tới trung tâm hoặc phần quan trọng nhất; đóng vai trò trọng tâm, là điểm nhấn hoặc trọng điểm của một vấn đề/hoạt động.

Liên quan tới trung tâm hoặc phần quan trọng nhất; đóng vai trò trọng tâm, là điểm nhấn hoặc trọng điểm của một vấn đề/hoạt động.

Relating to the centre or most important part.

Ví dụ
Điểm trọng tâm của sự kiện xã hội là bán đấu giá từ thiện.The focal point of the social event was the charity auction.
Cô ấy đóng vai trò trọng yếu trong việc tổ chức các buổi tụ tập cộng đồng.She plays a focal role in organizing community gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh