Anh - Việt
bán nguyệt
Danh từ
bán nguyệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình bằng một nửa hình tròn.
半圆形。
Hình bằng một nửa hình tròn.
Ví dụ
窗户上方是半圆形的。【】Cửa sổ có dạng bán nguyệt ở phía trên.
他们在花园周围建了一面半圆形的墙。【】Họ xây một bức tường bán nguyệt quanh khu vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán nguyệt (Noun)
Danh từ + bán nguyệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
半圆形曲线 đường cong bán nguyệt | 这个标志有一条蓝色的半圆形曲线。 Logo có một đường cong bán nguyệt màu xanh. |
半圆形 hình bán nguyệt | 窗户是半圆形的。 Cửa sổ có hình bán nguyệt. |
半圆形拱顶 vòm bán nguyệt | 教堂入口处有一个半圆形拱顶。 Nhà thờ có một vòm bán nguyệt ở lối vào. |
半月形桌子 bàn bán nguyệt | 他们把一张半月形桌子靠墙放着。 Họ đặt một chiếc bàn bán nguyệt sát tường. |
半圆形窗户 cửa sổ bán nguyệt | 阳光透过墙上的半圆形窗户照进来。 Ánh sáng chiếu qua cửa sổ bán nguyệt trên tường. |