Anh - Việt

Bản dịch của từ Nguyệt trong tiếng Trung

nguyệt

Danh từ

nguyệt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mặt trăng; cách gọi mang sắc thái văn chương hoặc cổ.

月亮;文学或古雅的说法。

Mặt trăng; cách gọi mang sắc thái văn chương hoặc cổ.

Ví dụ
月亮照亮了小路。【】Ánh nguyệt soi sáng con đường nhỏ.
今晚月亮又圆又亮。【】Đêm nay, nguyệt tròn và rất sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nguyệt (Noun)

Danh từ + nguyệtnguyệt + Từ đi kèmĐộng từ + nguyệt
Kết hợp từ của nguyệt
Collocation
Ví dụ

一轮明月

vầng nguyệt

一轮明月静静地挂在夜空中。

Vầng nguyệt treo lặng lẽ trên bầu trời đêm.

月光

ánh nguyệt

月光照在平静的湖面上。

Ánh nguyệt chiếu xuống mặt hồ yên tĩnh.

Video ngữ cảnh