Anh - Việt
mật nguyệt
Tính từDanh từ
mật nguyệt (Tính từ)
mật nguyệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian nghỉ ngơi, du lịch sau đám cưới của đôi vợ chồng mới cưới.
新婚夫妇婚后外出度假的时期。
Khoảng thời gian nghỉ ngơi, du lịch sau đám cưới của đôi vợ chồng mới cưới.
Ví dụ
我们去大叻度过蜜月。【】Chúng tôi đi Đà Lạt để hưởng tuần mật nguyệt.
在富国岛的蜜月非常浪漫而宁静。【】Kỳ mật nguyệt ở Phú Quốc thật lãng mạn và yên bình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mật nguyệt (Noun)
Danh từ + mật nguyệtmật nguyệt + Giới từĐộng từ + mật nguyệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜜月旅行 chuyến đi mật nguyệt | 他们的蜜月旅行持续了两周。 Chuyến đi mật nguyệt của họ kéo dài hai tuần. |
蜜月目的地 điểm đến mật nguyệt | 马尔代夫是许多情侣喜爱的蜜月目的地。 Maldives là điểm đến mật nguyệt được nhiều cặp đôi yêu thích. |
蜜月套餐 gói mật nguyệt | 酒店提供包含浪漫晚餐的蜜月套餐。 Khách sạn có gói mật nguyệt gồm bữa tối lãng mạn. |
蜜月照 ảnh mật nguyệt | 这对夫妇在社交媒体上发布了他们的蜜月照片。 Cặp đôi đăng ảnh mật nguyệt lên mạng xã hội. |