mãn nguyệt
Tính từDanh từ
mãn nguyệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đã đủ một tháng tuổi, thường nói về em bé mới sinh.
满一个月大的,常指新生儿。
Đã đủ một tháng tuổi, thường nói về em bé mới sinh.
Ví dụ
她家的宝宝今天满月了。【】Em bé nhà chị hôm nay mãn nguyệt rồi.
宝宝满月时,全家办了一个小聚会。【】Bé mãn nguyệt thì cả nhà làm tiệc nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mãn nguyệt (Adjective)
Danh từ + mãn nguyệtTrạng từ + mãn nguyệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满月女宝宝 bé gái mãn nguyệt | 他们给满月女宝宝拍了照片。 Họ chụp ảnh cho bé gái mãn nguyệt. |
满月宝宝 em bé mãn nguyệt | 这个满月宝宝看起来很胖乎乎。 Em bé mãn nguyệt trông rất bụ bẫm. |
满月男宝宝 bé trai mãn nguyệt | 这个满月男宝宝已经会用眼睛追随妈妈了。 Bé trai mãn nguyệt đã biết nhìn theo mẹ. |
mãn nguyệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lễ hoặc dịp mừng em bé mới sinh được một tháng tuổi.
庆祝新生儿满一个月的仪式或日子。
Lễ hoặc dịp mừng em bé mới sinh được một tháng tuổi.
Ví dụ
我家星期天为宝宝办满月庆典。【】Gia đình tôi tổ chức mãn nguyệt cho bé vào chủ nhật.
记得来参加我孩子的满月宴。【】Bạn nhớ đến dự mãn nguyệt của con mình nhé.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mãn nguyệt (Noun)
Danh từ + mãn nguyệtmãn nguyệt + Danh từĐộng từ + mãn nguyệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满月庆祝仪式 lễ mãn nguyệt | 这家人星期天要为孩子举办满月庆祝仪式。 Gia đình tổ chức lễ mãn nguyệt cho con vào chủ nhật. |
宝宝满一个月的日子 ngày mãn nguyệt | 宝宝的妈妈正在为宝宝满一个月的庆祝活动选日子。 Mẹ bé đang chọn ngày mãn nguyệt để làm lễ. |