Anh - Việt
nguyệt thực
Danh từ
nguyệt thực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất ánh sáng Mặt Trời, nên tối đi một phần hoặc hoàn toàn.
地球遮挡太阳光,使月亮部分或完全变暗的天文现象。
Hiện tượng Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất ánh sáng Mặt Trời, nên tối đi một phần hoặc hoàn toàn.
Ví dụ
今晚我们能看到月食吗?【】Tối nay, chúng ta có thể nhìn thấy nguyệt thực không?
这次月全食持续了将近一个小时。【】Nguyệt thực toàn phần kéo dài gần một giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nguyệt thực (Noun)
nguyệt thực + Tính từnguyệt thực + Động từĐộng từ + nguyệt thực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
月全食 nguyệt thực toàn phần | 我们昨晚观看了月全食。 Chúng tôi đã xem nguyệt thực toàn phần vào đêm qua. |
月偏食 nguyệt thực một phần | 许多地方都能看到月偏食。 Nguyệt thực một phần sẽ có thể nhìn thấy ở nhiều nơi. |