Anh - Việt
nguyệt san
Danh từ
nguyệt san (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tạp chí hoặc tập san được xuất bản mỗi tháng một số.
每月出版一期的杂志或期刊。
Tạp chí hoặc tập san được xuất bản mỗi tháng một số.
Ví dụ
我妈妈常买一本关于烹饪的月刊杂志。【】Mẹ tôi thường mua một nguyệt san về nấu ăn.
学校图书馆有许多英文月刊。【】Thư viện trường có nhiều nguyệt san bằng tiếng Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nguyệt san (Noun)
Danh từ + nguyệt san
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
月刊最新一期 số mới của nguyệt san | 这本月刊最新一期将于下周在书店上架。 Số mới của nguyệt san sẽ có mặt ở các nhà sách vào tuần sau. |