Anh - Việt
bao tải
Danh từ
bao tải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bao lớn dệt thô bằng sợi đay hoặc sợi dứa, thường dùng để đựng gạo, thóc và nông sản.
用粗麻或黄麻织成的大袋子,多用来装粮食。
Bao lớn dệt thô bằng sợi đay hoặc sợi dứa, thường dùng để đựng gạo, thóc và nông sản.
Ví dụ
农民把稻谷倒进了一个粗麻袋里。【】Người nông dân đổ thóc đầy vào bao tải.
这个麻袋太重了,我提不动。【】Bao tải này nặng quá, tôi không xách nổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao tải (Noun)
Danh từ + bao tảiSố lượng + bao tảibao tải + Danh từĐộng từ + bao tải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
麻布 vải bao tải | 这个袋子是用麻布做的,非常耐用。 Chiếc túi được làm từ vải bao tải rất bền. |