Anh - Việt

Bản dịch của từ Tải trong tiếng Trung

tải

Danh từĐộng từ

tải (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bao lớn, thường dùng để đựng gạo, ngô hoặc hàng hóa.

装粮食或货物的大袋子。

Bao lớn, thường dùng để đựng gạo, ngô hoặc hàng hóa.

Ví dụ
一麻袋大米太重了,没人搬得动。【】Một tải gạo nặng quá, không ai nhấc nổi.
他们把两麻袋玉米装上了卡车。【】Họ chất hai tải ngô lên xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khối lượng hàng hóa tối đa mà xe, tàu hoặc máy móc có thể chở.

车辆、船只或机器可承载的最大重量。

Khối lượng hàng hóa tối đa mà xe, tàu hoặc máy móc có thể chở.

Ví dụ
这辆卡车的最大载重是五吨。【】Xe này có tải tối đa là năm tấn.
这部电梯的载重量只够八个人。【】Tải của thang máy này chỉ đủ cho tám người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tải (Noun)

Danh từ + tảiTính từ + tảiTừ đi kèm + tảitải + Tính từ
Kết hợp từ của tải
Collocation
Ví dụ

装大米的麻袋

bao tải gạo

一个装大米的麻袋放在门前。

Một bao tải gạo đang để trước cửa.

tải (Động từ)

Nghĩa 01 · Chở hàng hóa hoặc vật nặng từ nơi này đến nơi khác.

把货物或重物运到别处。

Chở hàng hóa hoặc vật nặng từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ
他们把木头从森林运到工厂。【】Họ tải gỗ từ rừng về xưởng.
三个人一起把柜子搬到二楼。【】Ba người cùng tải chiếc tủ lên tầng hai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chuyển tệp, ứng dụng hoặc dữ liệu từ mạng hay thiết bị khác về thiết bị của mình.

把网络或其他设备上的文件、应用或数据传到自己的设备上。

Chuyển tệp, ứng dụng hoặc dữ liệu từ mạng hay thiết bị khác về thiết bị của mình.

Ví dụ
我把这个应用下载到手机上了。【】Tôi tải ứng dụng này về điện thoại.
上课前记得下载资料。【】Bạn nhớ tải tài liệu trước buổi học nhé.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tải (Verb)

tải + Danh từ
Kết hợp từ của tải
Collocation
Ví dụ

用卡车运货

tải hàng bằng xe tải

公司用卡车把货物运到各省。

Công ty tải hàng bằng xe tải đến các tỉnh.

把文件下载到电脑上

tải tệp về máy

登录后,你可以把文件下载到电脑上。

Bạn có thể tải tệp về máy sau khi đăng nhập.

把货物装上卡车

tải hàng lên xe

工人们正在把货物装上卡车。

Công nhân đang tải hàng lên xe.

下载应用程序

tải ứng dụng

我刚下载了这个英语学习应用程序。

Tôi vừa tải ứng dụng học tiếng Anh này.

下载数据

tải dữ liệu xuống

网络不稳定时不要下载数据。

Đừng tải dữ liệu xuống khi mạng yếu.

Video ngữ cảnh