Anh - Việt
vận tải
Động từDanh từ
vận tải (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyên chở người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
把人员或货物从一地运到另一地。
Chuyên chở người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
Ví dụ
这家公司把货物运输到中部各省。【】Công ty này vận tải hàng hóa đến các tỉnh miền Trung.
他们用专用卡车运送机器。【】Họ vận tải máy móc bằng xe tải chuyên dụng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vận tải (Verb)
vận tải + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
运往市场 vận tải đến nơi tiêu thụ | 农产品当天被运往市场。 Nông sản được vận tải đến nơi tiêu thụ ngay trong ngày. |
通过公路运输 vận tải bằng đường bộ | 他们通过公路运输这些材料。 Họ vận tải vật liệu bằng đường bộ. |
vận tải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động chuyên chở người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
把人员或货物从一地运到另一地的活动。
Hoạt động chuyên chở người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
Ví dụ
这里的公共交通很方便。【】Vận tải công cộng ở đây rất thuận tiện.
由于燃料价格高,运输成本上涨了。【】Chi phí vận tải tăng do giá nhiên liệu cao.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vận tải (Noun)
Danh từ + vận tảivận tải + Danh từvận tải + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
运输成本 chi phí vận tải | 燃油价格上涨提高了运输成本。 Giá nhiên liệu tăng làm chi phí vận tải cao hơn. |
运输业 ngành vận tải | 运输业需要更多熟练工人。 Ngành vận tải đang cần thêm lao động có tay nghề. |