Anh - Việt
tải xuống
Động từ
tải xuống (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển tệp, ứng dụng hoặc dữ liệu từ Internet về thiết bị của mình.
把文件、应用或数据从互联网传到自己的设备上。
Chuyển tệp, ứng dụng hoặc dữ liệu từ Internet về thiết bị của mình.
Ví dụ
我正在下载明天上课要用的资料。【】Tôi đang tải xuống tài liệu cho buổi học ngày mai.
请先下载这个应用程序,再注册。【】Bạn hãy tải xuống ứng dụng trước khi đăng ký.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tải xuống (Verb)
tải xuống + Danh từtải xuống + Giới từtải xuống + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下载视频 tải xuống video | 她下载视频,以便在没有网络时观看。 Cô ấy tải xuống video để xem khi không có mạng. |
下载音乐 tải xuống nhạc | 他经常下载音乐,在公交车上听。 Anh ấy thường tải xuống nhạc để nghe trên xe buýt. |
下载文件 tải xuống tệp | 你可以把这个文件下载到电脑上。 Bạn có thể tải xuống tệp này về máy tính. |
下载应用程序 tải xuống ứng dụng | 我下载了这个英语学习应用程序。 Tôi đã tải xuống ứng dụng học tiếng Anh này. |
下载文件资料 tải xuống tài liệu | 请在上课前下载文件资料。 Hãy tải xuống tài liệu trước buổi học. |