Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự quá tải trong tiếng Trung

sự quá tải

Danh từ

sự quá tải (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng công việc, người hoặc lượng việc cần xử lý vượt quá khả năng đáp ứng hay sức chứa.

工作量、人数或需求超过处理能力或容量的状态。

Tình trạng công việc, người hoặc lượng việc cần xử lý vượt quá khả năng đáp ứng hay sức chứa.

Ví dụ
医院在流感季经常人满为患。【】Sự quá tải tại bệnh viện thường xảy ra vào mùa cúm.
工作量过大使她不得不加班。【】Sự quá tải vì công việc khiến cô ấy phải làm thêm giờ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sự quá tải (Noun)

sự quá tải + Danh từsự quá tải + Giới từĐộng từ + sự quá tải
Kết hợp từ của sự quá tải
Collocation
Ví dụ

工作负担过重

sự quá tải công việc

工作负担过重使许多员工感到压力。

Sự quá tải công việc khiến nhiều nhân viên bị căng thẳng.

信息过载

sự quá tải thông tin

网上的信息过载让我很难集中注意力。

Sự quá tải thông tin trên mạng khiến tôi khó tập trung.

系统过载

sự quá tải của hệ thống

该网站因系统过载而停止运行。

Trang web ngừng hoạt động do sự quá tải của hệ thống.

Video ngữ cảnh