Anh - Việt
quá tải
Tính từ
quá tải (Tính từ)
Nghĩa 01 · Vượt quá khả năng chịu đựng, xử lý hoặc sức chứa cho phép.
超过可承受、处理或容纳的限度。
Vượt quá khả năng chịu đựng, xử lý hoặc sức chứa cho phép.
Ví dụ
这辆公交车在高峰期超负荷。【】Xe buýt này quá tải vào giờ cao điểm.
医院因病人太多而不堪重负。【】Bệnh viện đang quá tải vì có quá nhiều bệnh nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quá tải (Adjective)
Danh từ + quá tảiTừ đi kèm + quá tảiquá tải + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
超负荷的服务器 máy chủ quá tải | 由于访问人数过多,服务器超负荷了。 Máy chủ quá tải vì có quá nhiều người truy cập. |
不堪重负的医院 bệnh viện quá tải | 疫情暴发后,许多医院不堪重负。 Nhiều bệnh viện quá tải sau đợt dịch. |
超负荷的电网 lưới điện quá tải | 热浪期间,电网超负荷运行。 Lưới điện quá tải trong đợt nắng nóng. |
超负荷的系统 hệ thống quá tải | 系统在高峰时段处于超负荷状态。 Hệ thống quá tải vào giờ cao điểm. |