Anh - Việt

Bản dịch của từ Có thật trong tiếng Trung

có thật

Cụm từ

có thật (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Đúng là như thật, không phải giả mạo hay nói chơi.

真实的

Đúng là như thật, không phải giả mạo hay nói chơi.

Ví dụ
这幅画是真实的,不是伪造的。【】Bức tranh này là có thật, không giả mạo.
他的话不是真的,你别相信。【】Lời anh ấy không có thật, đừng tin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh