Anh - Việt
đặt móng
Động từ
đặt móng (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt đầu xây dựng một công trình
打基础
bắt đầu xây dựng một công trình
Ví dụ
三月,河内的学校项目开始打地基。【】Tháng Ba, dự án trường học sẽ đặt móng ở Hà Nội.
公园项目尚未打地基,因为资金不足。【】Dự án công viên chưa đặt móng vì thiếu vốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa