Anh - Việt
móng tay
Danh từ
móng tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cứng, mỏng, cong mọc ở đầu ngón tay người hoặc của một số loài động vật, dùng để bảo vệ đầu ngón tay.
指甲
Phần cứng, mỏng, cong mọc ở đầu ngón tay người hoặc của một số loài động vật, dùng để bảo vệ đầu ngón tay.
Ví dụ
Linh 每周日剪指甲。【】Linh cắt móng tay mỗi Chủ nhật.
Mai 在公共场所不咬指甲。【】Mai không cắn móng tay ở nơi công cộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa