Anh - Việt
móng chân
Danh từ
móng chân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cứng, mảnh mỏng bao phủ đầu ngón chân, tạo thành lớp bảo vệ và giúp ngón chân cứng cáp hơn.
指甲
Phần cứng, mảnh mỏng bao phủ đầu ngón chân, tạo thành lớp bảo vệ và giúp ngón chân cứng cáp hơn.
Ví dụ
他的脚趾甲很干净。【】Móng chân của anh ấy rất sạch.
她的脚趾甲不是很长。【】Móng chân của cô ấy không dài lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa