Anh - Việt
khô hạn
Tính từ
khô hạn (Tính từ)
Nghĩa 01 · khô do hạn hán [nói khái quát]
干旱
khô do hạn hán [nói khái quát]
Ví dụ
宁顺省六个月无雨后,土地变得干旱。【】Ninh Thuận trở nên khô hạn sau sáu tháng không mưa.
今年湄公河三角洲的农田不干旱。【】Ruộng miền Tây không khô hạn trong năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa