phi thường
Tính từ
phi thường (Tính từ)
Nghĩa 01 · Vượt xa mức bình thường, gây khâm phục.
远超一般水平,令人钦佩。
Vượt xa mức bình thường, gây khâm phục.
Ví dụ
她有非凡的记忆力。【】Cô ấy có một trí nhớ phi thường.
那是一项卓越的成就。【】Đó là một thành tích phi thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phi thường (Adjective)
Danh từ + phi thường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非凡的能力 khả năng phi thường | 这个男孩有非凡的解题能力。 Cậu bé có khả năng phi thường trong việc giải toán. |
非凡的勇气 lòng can đảm phi thường | 这名士兵表现出了非凡的勇气。 Người lính đã thể hiện lòng can đảm phi thường. |
非凡的记忆力 trí nhớ phi thường | 我祖母对人名有非凡的记忆力。 Bà tôi có trí nhớ phi thường về tên của mọi người. |
非凡的成就 thành tựu phi thường | 在三个月内完成这个项目是一项非凡的成就。 Việc hoàn thành dự án trong ba tháng là một thành tựu phi thường. |
非凡的力量 sức mạnh phi thường | 她在克服困难时展现了非凡的力量。 Cô ấy đã cho thấy sức mạnh phi thường khi vượt qua khó khăn. |