Bản dịch của từ Spirit trong tiếng Trung

Spirit

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spirit (Noun)

spˈɪɹɪt
spˈɪɹɪt
01

The prevailing or typical quality, mood, or attitude of a person, group, or period of time.

一种人、群体或时期的特征气氛或情绪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A highly refined substance or fluid thought to govern vital phenomena.

精华,生命的本质或力量

spirit tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Strong distilled alcoholic drink such as brandy, whisky, gin, or rum.

烈酒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

The non-physical part of a person which is the seat of emotions and character; the soul.

精神,灵魂,情感的所在

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Spirit (Verb)

spˈɪɹɪt
spˈɪɹɪt
01

Convey rapidly and secretly.

迅速而秘密地传送

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ