Bản dịch của từ 911 trong tiếng Việt

911

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

911(Verb)

nˈaɪnhˈʌndɹədɨlˈɛvən
nˈaɪnhˈʌndɹədɨlˈɛvən
01

(Canada, Mỹ, thông tục) Để gọi dịch vụ khẩn cấp.

Canada US colloquial To call emergency services.

Ví dụ

911(Noun)

nˈaɪnhˈʌndɹədɨlˈɛvən
nˈaɪnhˈʌndɹədɨlˈɛvən
01

(Canada, Mỹ, thông tục, hoán dụ) Trường hợp khẩn cấp.

Canada US colloquial metonymically An emergency.

Ví dụ
02

(Canada, Mỹ, hoán dụ) Dịch vụ cấp cứu; nhân viên dịch vụ khẩn cấp.

Canada US metonymically Emergency services emergency service personnel.

Ví dụ
03

(Canada, Mỹ, thông tục, hoán dụ) Một cuộc điện thoại khẩn cấp.

Canada US colloquial metonymically An emergency phone call.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh