Bản dịch của từ Sinification trong tiếng Việt

Sinification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinification(Noun)

sˌɪnɪfɪkˈeɪʃən
ˌsɪnəfəˈkeɪʃən
01

Hành động thích nghi hoặc chấp nhận các phong tục và tập quán của Trung Quốc

The act of adjusting to or adopting Chinese customs and traditions.

采纳或适应中国习俗和做法的行为

Ví dụ
02

Quá trình hòa nhập về tính cách hoặc văn hóa Trung Quốc

The process of becoming Chinese in terms of personality or culture

成为具有中国性格或文化特色的人的过程

Ví dụ
03

Thuật ngữ này được sử dụng trong nghiên cứu văn hóa để chỉ ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc đối với các nền văn hóa khác.

A term used in cultural studies to describe the influence of Chinese culture on other cultures.

在文化研究中,一个常用的术语用来描述中国文化对其他文化的影响。

Ví dụ