Bản dịch của từ Abandon a startup trong tiếng Việt

Abandon a startup

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon a startup(Verb)

ˈeɪbændən ˈɑː stˈɑːtʌp
ˈeɪbəndən ˈɑ ˈstɑrˌtəp
01

Bỏ rơi ai đó, không tiếp tục giúp đỡ hoặc chăm sóc

Stop supporting or taking care of someone, leave them behind.

停止支持或照顾某人,抛弃他们

Ví dụ
02

Từ bỏ hoàn toàn một kế hoạch hành động, một thói quen hoặc cái gì đó tương tự

Completely give up on a path or a habit, etc.

彻底放弃一项行动、习惯或做法

Ví dụ
03

Bỏ ai đó hoặc cái gì lại phía sau

Leave someone or something behind

遗弃某人或某物

Ví dụ