Bản dịch của từ Abandon timing trong tiếng Việt
Abandon timing

Abandon timing(Noun)
Việc từ bỏ hoàn toàn các quyền lợi hoặc yêu sách
A complete relinquishment or forfeiting of rights
完全放弃或交出索赔权
Trạng thái bị bỏ rơi, tình trạng bị bỏ hoang
The feeling of abandonment and desolation.
被遗弃的状态或无人照料的境况
Abandon timing(Adjective)
Chưa được chiếm đóng hoặc đông dân
The act of leaving or giving up on something.
没有被占用或有人居住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bị bỏ quên hoặc bị từ bỏ
A complete surrender or giving up to the demands.
被忽视或放弃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bị bỏ lại phía sau, hoang vắng
Abandoned status, a state of neglect.
被遗弃在荒凉的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Abandon timing(Verb)
Từ bỏ hoàn toàn một kế hoạch hành động, một thói quen hoặc thứ gì đó tương tự
To abandon or give up on something.
完全放弃某项行动、习惯或实践
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bỏ lại ai đó hoặc thứ gì đó phía sau
Abandoned situation, deserted conditions.
抛弃某人或某物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bỏ rơi, không còn hỗ trợ hoặc chăm sóc nữa
A complete abandonment or surrender of all demands.
完全放弃或让步所有的要求。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
