Bản dịch của từ Abdicate trong tiếng Việt

Abdicate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abdicate(Verb)

ˈæbdəkˌeit
ˈæbdəkˌeit
01

Không thực hiện hoặc đảm nhận (trách nhiệm hoặc nghĩa vụ)

Fail to fulfil or undertake a responsibility or duty.

Ví dụ
02

(của một vị vua) từ bỏ ngai vàng của mình.

Of a monarch renounce ones throne.

Ví dụ

Dạng động từ của Abdicate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Abdicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Abdicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Abdicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Abdicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Abdicating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ