Bản dịch của từ Absence letter trong tiếng Việt
Absence letter
Noun [U/C]

Absence letter(Noun)
ˈæbsəns lˈɛtɐ
ˈæbsəns ˈɫɛtɝ
01
Một sự thiếu hụt hoặc không đủ điều gì đó mong đợi hoặc mong muốn.
A lack or deficiency of something expected or desired
Ví dụ
03
Sự không tồn tại hoặc thực tế là không có mặt
Nonexistence or the fact of not being
Ví dụ
